Từ điển
search
translate

Từ điển tiếng Việt

Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ

swap_horizTiếng Việt ⇄ Tiếng Anh volume_upPhát âm giọng Bắc & giọng Nam format_quoteCâu ví dụ

menu_book Kết quả từ chính "nước ngoài" (1)

nước ngoài
phát
Tiếng Anh Danh từforeign
Từ vựng của tôi
bạn đến từ nước ngoài
friends from abroad

swap_horiz Từ liên quan "nước ngoài" (5)

người nước ngoài
phát
Tiếng Anh Danh từforeigner
Từ vựng của tôi
kết hôn với người nước ngoài
marry a foreigner
ủy ban về người việt nam ở nước ngoài
phát
Tiếng Anh Danh từ
Từ vựng của tôi
mở rộng kinh doanh ra nước ngoài
phát
Tiếng Anh Danh từoverseas expansion
Từ vựng của tôi
nhiều công ty Nhật Bản mở rộng kinh doanh sang Việt Nam
Many companies are expanding into Vietnam
du lịch từ nước ngoài
phát
Tiếng Anh Danh từinbound tourism
Từ vựng của tôi
du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam tăng mạnh
Inbound tourism to Vietnam is rapidly increasing
du lịch ra nước ngoài
phát
Tiếng Anh Danh từoutbound tourism
Từ vựng của tôi
du lịch ra nước ngoài đi Nhật Bản và Hàn Quốc đang được ưa chuộng
Outbound travel to Japan and South Korea is popular.

format_quote Cụm từ "nước ngoài" (20)

du lịch nước ngoài
overseas travel
lần đầu tiên đi du lịch nước ngoài
traveling abroad for the first time
khách nước ngoài đến Nhật Bản
Foreigners visiting Japan
nói tiếng nước ngoài
speak a foreign language
bạn đến từ nước ngoài
friends from abroad
kết hôn với người nước ngoài
marry a foreigner
dự định du học nước ngoài sau khi tốt nghiệp
Plans to study abroad after graduation
dự án kích cầu du lịch từ nước ngoài
Inbound usage promotion project
mở văn phòng đại diện ở nước ngoài
Open a representative office overseas
Gửi thư cho bạn ở nước ngoài
Send a letter to a friend overseas
du lịch từ nước ngoài đến Việt Nam tăng mạnh
Inbound tourism to Vietnam is rapidly increasing
du lịch ra nước ngoài đi Nhật Bản và Hàn Quốc đang được ưa chuộng
Outbound travel to Japan and South Korea is popular.
khách du lịch đến từ nước ngoài
Travelers from overseas
xem phim nước ngoài là cách tốt để học ngoại ngữ
Watching foreign movies is a good way to learn foreign languages
cửa hàng bán thực phẩm nước ngoài
A store that sells foreign ingredients
đi công tác nước ngoài
go on a business trip overseas
Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
I want to travel abroad.
vốn nước ngoài
foreign capital
Đối với người nước ngoài, phát âm của tiếng Việt khó
For foreigners, Vietnamese pronunciation is difficult.
Anh ấy đã sống ở nước ngoài từ thời niên thiếu.
He had lived abroad since his early childhood.